Từ vựng tiếng Trung
qiǎ

Nghĩa tiếng Việt

Chí

1 chữ12 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

跒 thuộc bộ 足 (túc — chân). Cấu trúc nội bộ chưa được Wiktionary phân tích rõ. Âm qiǎ gợi 恰/洽 làm âm phần.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: kháp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kháp": chữ hiếm bộ 足 (chân), âm qiǎ — động tác của bàn chân.

Gương Hán-Việt

kháp — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 跒 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ bộ 足.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 跒 có âm qiǎ nhưng không định nghĩa rõ nghĩa (rfdef). Chữ thuộc bộ 足 (túc). Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 跒是罕見的古漢字。qiǎ shì hǎnjiàn de gǔ hànzì. thanh 3

    跒 là một chữ Hán cổ hiếm gặp.

  • 跒屬足部。qiǎ shǔ zú bù. thanh 3

    跒 thuộc bộ 足.

  • 跒字形容足部動作,屬古漢字。qiǎ zì xíngróng zú bù dòngzuò, shǔ gǔ hànzì. thanh 3

    Chữ 跒 mô tả động tác của bàn chân, là chữ Hán cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm qià (gần qiǎ), nghĩa vừa vặn, dùng phổ biến hơn

  • 跒 chứa bộ 足

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.