Nghĩa tiếng Việt
thở ra từ từ, hà hơi; than thở, thở dài
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
嘘 là dạng giản thể (biến thể) của 噓. Chữ phồn thể 噓 gồm 口 (khẩu — miệng, biểu nghĩa) + 虛 (hư — biểu âm). Dạng giản thể thay 虛 bằng 虚, xuất hiện từ thời Tống.
Hán-Việt: hư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hư": miệng (口) thở ra tiếng "hư" — 嘘 là âm thở dài, lời suỵt "suỵt" bảo người khác im lặng.
Gương Hán-Việt
"hư" xuất hiện trong tiếng Việt qua 嘘寒问暖 (hư hàn — hỏi thăm), nhưng chủ yếu dùng như âm thanh (tiếng suỵt).
Mở khoá kiến thức
Biết 嘘 (hư) là nhận ra 嘘寒问暖 (hư hàn vấn noãn — hỏi han ân cần), 唏嘘 (hi hư — thở dài thương tiếc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
嘘 là biến thể giản thể của 噓, được ghi nhận trong từ điển Tập Vận (集韻) thời Tống (1039 SCN). Chữ phồn thể 噓 là hình thanh: 口 (miệng, biểu nghĩa) + 虛 (hư, biểu âm). Nghĩa gốc là thở ra từ từ, hà hơi; sau mở rộng sang than thở, tiếng suỵt giữ im lặng. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她轻声嘘了一口气。
Cô ấy khẽ thở dài một hơi.
- 妈妈嘘寒问暖,照顾我们的生活。
Mẹ ân cần hỏi han, chăm lo cuộc sống của chúng tôi.
- 他唏嘘不已,感叹世事变化。
Anh ấy không ngừng thở dài, cảm thán sự đổi thay của cuộc đời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.