Nghĩa tiếng Việt
hy-đrô xy-la-min
Âm Hán Việt
hợi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 10 nét
胲 thuộc bộ 月 (nguyệt — biến thể bộ 肉, thịt/cơ thể), cấu tạo nội bộ chưa được Wiktionary phân tích chi tiết. Nghĩa liên quan đến hydroxylamine (hóa chất).
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ trong thuật ngữ giải phẫu cơ thể người hoặc trong hóa học hiện đại.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hợi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hợi" (hǎi): bộ 月/肉 (cơ thể) — chữ Hán hóa học chỉ hydroxylamine, hợp chất cơ thể đặc biệt.
Gương Hán-Việt
Chữ 胲 ít dùng trong từ Hán-Việt; là thuật ngữ hóa học: 羟胺/胲 (hydroxylamine).
Mở khoá kiến thức
Biết 胲 mở khoá từ vựng hóa học Hán: hydroxylamine và các hợp chất nitrogen cơ thể.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
胲 thuộc bộ 月 (biến thể bộ 肉 nhục — thịt/cơ thể), nghĩa là hydroxylamine (NH₂OH) trong hóa học hiện đại — một từ phiên âm/dịch nghĩa Hán hóa. Wiktionary ghi {{Han etym}} nhưng không phân tích cấu tạo. Chữ tạo cho từ vựng khoa học hiện đại. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 胲是羟胺的旧称,化学式为NH₂OH。
胲 là tên cũ của hydroxylamine, công thức hóa học NH₂OH.
- 胲在有机合成中有重要用途。
Hydroxylamine có ứng dụng quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.
- 现代化学已较少使用胲这个名称。
Hóa học hiện đại ít dùng tên 胲 hơn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.