Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungThán từ叹词
hē嗬

Nghĩa tiếng Việt

ô; ơ; ôi (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

Âm Hán Việt

ha

1 chữ13 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 嗬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
13 nét

Chữ này hầu như chắc chắn gồm bộ 口 (khẩu: miệng) kết hợp phần biểu âm. Dùng làm thán từ biểu thị ngạc nhiên.

Loại từ & cách dùng

Thán từ叹词

Thường đứng đầu câu làm thán từ để biểu thị sự ngạc nhiên.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ha

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hô": miệng (口) kêu lên "hô!", 嗬 là âm thanh thoát ra từ miệng khi ngạc nhiên bất ngờ, giống như tiếng "ô!" trong tiếng Việt.

Gương Hán-Việt

hô (嗬): ít dùng trong Hán-Việt chính thức

Mở khoá kiến thức

Biết 嗬 giúp đọc hiểu văn học cổ điển và tiểu thuyết Trung Quốc khi gặp thán từ biểu thị ngạc nhiên.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

嗬 (hô) là thán từ miệng (có bộ 口). Chữ tạo muộn, chủ yếu dùng trong văn nói/văn học để ghi âm tiếng kêu ngạc nhiên.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 嗬,这么大的西瓜!hē, zhème dà de xīguā! thanh 1

    Ô, quả dưa hấu to thế này!

  • 嗬,你终于来了!hē, nǐ zhōngyú lái le! thanh 1

    Ô, cuối cùng bạn đã đến!

  • 嗬,真没想到会是这样。hē, zhēn méi xiǎngdào huì shì zhèyàng. thanh 1

    Ô, thật không ngờ lại như vậy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 喝

    cùng âm hē, nhưng 喝 là uống/hét lên, 嗬 là thán từ

  • 呵

    hình dạng gần giống, đều là thán từ có bộ 口

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.