Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǒu

Nghĩa tiếng Việt

Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi)

Âm Hán Việt

dậu

1 chữ7 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 酉 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

酉 là chữ tượng hình (p): hình vẽ bình rượu có đáy nhọn. Đây là dạng gốc của chữ 酒 (rượu). So sánh với 酋 (thêm nét chỉ rượu ủ lâu) và 尊 (hai tay nâng bình rượu).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thời gian như giờ Dậu, năm Dậu hoặc phương hướng trong hệ chi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: dậu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dậu" (Dậu, bình rượu): hình bình rượu đáy nhọn — dạng gốc của 酒 (rượu). Con Gà (Dậu) giữ cái bình rượu thiêng liêng.

Gương Hán-Việt

dậu trong 'giờ Dậu' (17-19h — giờ con Gà), 'năm Dậu' (năm con Gà), bộ 酉 trong 酒 (tửu — rượu), 酸 (toán — chua).

Mở khoá kiến thức

Biết 酉 mở khoá cả bộ rượu: 酒 (tửu), 醉 (túy — say), 酸 (toán — chua), 配 (phối — pha trộn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

酉 oracle 1酉 oracle 2酉 oracle 3
Giáp cốt văn
酉 bronze 1酉 bronze 2酉 bronze 3酉 bronze 4
Kim văn
酉 silk 1酉 silk 2酉 silk 3
Bạch thư
酉 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 酉 là chữ tượng hình: hình vẽ bình rượu có đáy nhọn. Đây là dạng gốc của 酒 (rượu). So sánh với 酋 (bình rượu với nét thêm biểu thị rượu ủ lâu hoặc trang trí) và 尊 (hai tay nâng bình rượu). Về hình thức giống 西 (tây) nhưng hoàn toàn khác nguồn gốc (西 vốn vẽ tổ chim).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • jīn thanh 1nián thanh 2shì thanh 4yǒu thanh 3nián, thanh 2 thanh 3jiù thanh 4shì thanh 4 thanh 1nián. thanh 2

    Năm nay là năm Dậu, tức là năm con Gà.

  • yǒu thanh 3shí thanh 2shì thanh 4zhǐ thanh 3xià thanh 4 thanh 3 thanh 3diǎn thanh 3dào thanh 4 thanh 1diǎn. thanh 3

    Giờ Dậu chỉ khoảng 17 đến 19 giờ chiều.

  • yǒu thanh 3shì thanh 4shí thanh 2èr thanh 4 thanh 4zhī thanh 1zhōng thanh 1de thanh 5 thanh 4shí thanh 2gè. thanh 4

    Dậu là địa chi thứ 10 trong 12 địa chi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 西

    hình dạng rất giống nhau nhưng hoàn toàn khác nguồn gốc (西 vẽ tổ chim)

  • 酉 là dạng gốc của 酒 (rượu), thêm bộ 水 vào

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.