Nghĩa tiếng Việt
Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
酉 là chữ tượng hình (p): hình vẽ bình rượu có đáy nhọn. Đây là dạng gốc của chữ 酒 (rượu). So sánh với 酋 (thêm nét chỉ rượu ủ lâu) và 尊 (hai tay nâng bình rượu).
Hán-Việt: dau
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dậu" (Dậu, bình rượu): hình bình rượu đáy nhọn — dạng gốc của 酒 (rượu). Con Gà (Dậu) giữ cái bình rượu thiêng liêng.
Gương Hán-Việt
dậu trong 'giờ Dậu' (17-19h — giờ con Gà), 'năm Dậu' (năm con Gà), bộ 酉 trong 酒 (tửu — rượu), 酸 (toán — chua).
Mở khoá kiến thức
Biết 酉 mở khoá cả bộ rượu: 酒 (tửu), 醉 (túy — say), 酸 (toán — chua), 配 (phối — pha trộn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 酉 là chữ tượng hình: hình vẽ bình rượu có đáy nhọn. Đây là dạng gốc của 酒 (rượu). So sánh với 酋 (bình rượu với nét thêm biểu thị rượu ủ lâu hoặc trang trí) và 尊 (hai tay nâng bình rượu). Về hình thức giống 西 (tây) nhưng hoàn toàn khác nguồn gốc (西 vốn vẽ tổ chim).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 今年是酉年,也就是鸡年。
Năm nay là năm Dậu, tức là năm con Gà.
- 酉时是指下午五点到七点。
Giờ Dậu chỉ khoảng 17 đến 19 giờ chiều.
- 酉是十二地支中的第十个。
Dậu là địa chi thứ 10 trong 12 địa chi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.