Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dá靼

Nghĩa tiếng Việt

(xem: thát đát 韃靼)

Âm Hán Việt

đát

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 靼 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
革
Số nét
14 nét

Chữ 靼 có bộ 革 (cách, da thuộc) biểu nghĩa và phần biểu âm. Cấu tạo đầy đủ chưa rõ trong nguồn học thuật; nghĩa chính là da thuộc mềm, và được dùng trong từ 韃靼 (Tatar — tên dân tộc du mục).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chủ yếu dùng làm danh từ trong từ ghép để chỉ một tộc người cổ hoặc da đã thuộc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đát

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đát": da thuộc (革) mềm của 'đát đát' (韃靼) — người Tatar du mục cưỡi ngựa mặc da.

Gương Hán-Việt

"đát" trong "đát đát" (韃靼, người Tatar)

Mở khoá kiến thức

Biết 靼 mở khoá từ 韃靼 (Tatar), 韃靼海峽 (eo biển Tartary), 韃靼斯坦 (Tatarstan).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi nhận 靼 nghĩa là da mềm (soft leather). Có bộ 革 (da thuộc, cách). Nổi bật nhất qua từ 韃靼 (dá dá) — phiên âm Hán tự cho Tatar/Tartar, tên các dân tộc du mục Mông Cổ và Trung Á. Ngày nay còn trong địa danh 韃靼海峽 (eo biển Tartary, Nga-Nhật), 韃靼斯坦 (Tatarstan).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 韃靼人是古代的游牧民族。Dádá rén shì gǔdài de yóumù mínzú. thanh 2

    Người Tatar là dân tộc du mục thời cổ đại.

  • 韃靼海峡位于俄罗斯和日本之间。Dádá Hǎixiá wèiyú Éluósī hé Rìběn zhījiān. thanh 2

    Eo biển Tartary nằm giữa Nga và Nhật Bản.

  • 靼革是指软化处理过的皮革。dá gé shì zhǐ ruǎnhuà chǔlǐ guò de pígé. thanh 2

    Đát cách là loại da đã được làm mềm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 韃

    韃靼 là cụm từ hai chữ cùng đi, 韃 là chữ đầu dễ nhầm với 靼

  • 达

    cùng âm dá, dùng phổ biến hơn nhiều, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.