Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
táo

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

đào

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
14 nét

蜪 thuộc bộ 虫 (trùng). Theo Wiktionary, 蜪 chỉ dùng trong từ ghép 蝮蜪 (ấu trùng châu chấu/bọ). Không có phân tích cấu tạo IDS rõ ràng. Cấu trúc chưa xác định được.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loài côn trùng hoặc sâu bọ theo sách cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đào

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đào": bộ 虫 (côn trùng) — ấu trùng (đào) của châu chấu đào xới đất trước khi lớn.

Gương Hán-Việt

ít dùng; xuất hiện trong danh pháp côn trùng học cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 蜪 giúp đọc danh pháp cổ về côn trùng, đặc biệt trong từ 蝮蜪.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary: 蜪 dùng trong từ 蝮蜪 chỉ ấu trùng của châu chấu hoặc côn trùng tương tự. Bộ 虫 (trùng). Âm đọc tāo hoặc táo. Chưa có nguồn phân tích cấu tạo học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蝮蜪為蝗蟲幼蟲之古稱。fù táo wéi huángchóng yòuchóng zhī gǔchēng. thanh 4

    蝮蜪 là tên cổ chỉ ấu trùng châu chấu.

  • 蜪字見於古代蟲類典籍記載。táo zì jiàn yú gǔdài chónglèi diǎnjí jìzǎi. thanh 2

    Chữ 蜪 thấy trong điển tịch côn trùng học cổ đại.

  • 蜪今已少見,多出現於古籍。táo jīn yǐ shǎo jiàn, duō chūxiàn yú gǔjí. thanh 2

    Chữ 蜪 ngày nay ít thấy, chủ yếu trong sách cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 虫, đều chỉ loại ấu trùng/sâu, dễ nhầm

  • cùng bộ 虫, tự dạng gần

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.