Nghĩa tiếng Việt
(xem: lang đang 鋃鐺,锒铛)
Âm Hán Việt
sanh, đang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 11 nét
铛 là chữ bộ 金/钅 (kim — kim loại) kết hợp phần biểu âm. Chữ có hai nghĩa: tiếng kêu leng keng của kim loại, hoặc cái chảo/xiềng xích. Cấu trúc lsCodes chưa được xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng kim loại hoặc danh từ chỉ xiềng xích.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: sanh, đang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đang": tiếng đang 铛 — kim loại 钅 va vào nhau kêu đang đang, gợi tiếng xiềng xích leng keng.
Gương Hán-Việt
lang đang (xiềng xích kêu leng keng)
Mở khoá kiến thức
Biết 铛 mở khoá từ 锒铛入狱 (xiềng tay vào tù) — thành ngữ phổ biến trong văn học và báo chí.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 铛 thuộc bộ 钅 (kim — kim loại), chỉ tiếng kêu kim loại va chạm hoặc dụng cụ kim loại như chảo, xiềng. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}}. Thường xuất hiện trong từ 锒铛 (tiếng xiềng xích kêu). Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他被锒铛入狱。
Anh ta bị xiềng xích tống vào tù.
- 铛铛作响,声音清脆。
Tiếng leng keng vang lên trong trẻo.
- 铁锅和铛都是厨房用具。
Chảo gang và chảo mỏng đều là dụng cụ nhà bếp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.