Nghĩa tiếng Việt
thuốc vẽ lông mày (trang điểm)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
黛 = 代 (Đại, biểu âm) + 黑 (Hắc, biểu nghĩa: đen); chữ hình thanh. Bộ 黑 chỉ màu đen, cho biết đây là loại thuốc nhuộm màu đen; 代 (đại) cho âm.
Hán-Việt: đại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đại": thuốc kẻ lông mày đen (黑) của đại mỹ nhân thời xưa — 黛 gợi hình ảnh lông mày cong như núi xa xanh thẫm.
Gương Hán-Việt
Đại trong "phấn đại" (phấn son trang điểm), "mày đại" (lông mày vẽ đen).
Mở khoá kiến thức
Biết 黛 (đại) mở khóa: 黛眉 (mày kẻ đen), 粉黛 (phấn son), 青黛 (xanh đen, vị thuốc), tên nhân vật Lâm Đại Ngọc trong Hồng Lâu Mộng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
黛 là chữ hình thanh: 代 biểu âm (đọc gần âm dài/đại), 黑 biểu nghĩa màu đen. Nghĩa gốc là thuốc kẻ lông mày màu đen dùng trong trang điểm thời cổ đại; phụ nữ dùng 黛 để vẽ lông mày, tạo nên vẻ đẹp cổ điển. Mở rộng sang nghĩa màu đen, lông mày phụ nữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她用黛色描眉,古典优雅。
Cô dùng màu đen kẻ lông mày, cổ điển và thanh lịch.
- 粉黛是古代女性常用的化妆品。
Phấn đại là mỹ phẩm trang điểm thường dùng của phụ nữ thời cổ đại.
- 远处的山峦如黛,美不胜收。
Dãy núi xa xa xanh thẫm như mực vẽ, đẹp không tả xiết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.