Nghĩa tiếng Việt
nguy khốn; mỏi mệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
殆 = 歹 (Tồi, biểu nghĩa: cái xấu/nguy hiểm) + 台 (Đài, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 歹 (xương người chết) chỉ sự nguy hiểm, cái xấu; 台 (đài) cho âm dài.
Hán-Việt: đãi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đãi": xương chết (歹) trên bệ đài (台) — ngồi trên đài mà như đứng giữa cái chết, trạng thái nguy khốn, đãi ngộ tử thần. Nhớ: 殆 = nguy hiểm; gần như (văn ngôn).
Gương Hán-Việt
Chữ 殆 đọc Hán-Việt là "đãi", dùng trong văn ngôn và thành ngữ: 百战不殆 (bách chiến bất đãi — trăm trận không thua), 危殆 (nguy đãi — nguy khốn).
Mở khoá kiến thức
Biết 殆 mở khoá: 百战不殆 (trăm trận không thua), 危殆 (nguy khốn), 殆尽 (gần hết — kiệt cùng), 知止不殆 (biết dừng không gặp nguy).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 歹 (xương chết/điều xấu) chỉ trạng thái nguy khốn; 台 (đài) cho âm dài. Nghĩa: trong vòng nguy hiểm, gần chết; mỏi mệt kiệt sức; có lẽ, gần như (phó từ văn ngôn). Tiểu triện đã có dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 知己知彼,百战不殆。
Biết ta biết địch, trăm trận không bại.
- 病情危殆,需要立刻手术。
Bệnh tình nguy kịch, cần phẫu thuật ngay lập tức.
- 财物消耗殆尽。
Tài sản tiêu hao gần hết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.