Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhān毡
氈

Nghĩa tiếng Việt

mền, chăn, giạ

Âm Hán Việt

chiên

1 chữ9 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 毡 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
毛
Số nét
9 nét

毡 là chữ hình thanh: 毛 (Mao, biểu nghĩa: lông/lông thú) + 亶 (biểu âm). Chữ chỉ nỉ, dạ — loại vải ép từ lông cừu.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ chất liệu nỉ dạ hoặc các vật dụng làm từ chất liệu này.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: chiên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chiên": tấm dạ 毡 được ép từ lông (毛 - mao) cừu — nghĩ đến tấm chăn chiên dày ấm.

Gương Hán-Việt

"chiên" trong "chiên nỉ" (vải dạ), gặp trong văn bản cổ chỉ vải len/nỉ

Mở khoá kiến thức

Biết 毡 mở khoá: 毡房 (lều nỉ của dân du mục), 毡帽 (mũ nỉ), 毡靴 (bốt nỉ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ hình thanh. 毛 (mao) biểu nghĩa chỉ lông thú — nguyên liệu làm nỉ/dạ; 亶 cho âm đọc zhān. Trong một số font chữ, phần dưới bên trái là 且 thay vì dạng chuẩn. Nỉ là sản phẩm ép lông cừu đặc trưng của vùng thảo nguyên Trung Á.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 毯

    cùng bộ 毛, 毯 (thảm) cũng là vải dệt từ lông nhưng dùng trải sàn

  • 战

    cùng âm zhān (biến thể), dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.