Nghĩa tiếng Việt
锔
Âm Hán Việt
cách
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 馬
- Số nét
- 19 nét
騔 thuộc bộ 馬 (ngựa). Không có dữ liệu phân tích cấu trúc từ nguồn học thuật. Chữ cực hiếm, nghĩa không xác định rõ ràng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này là từ cổ, dùng làm danh từ chỉ loại ngựa hoặc động từ liên quan đến việc kẹp giữ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: cách
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cách": chữ ngựa (馬) hiếm gặp — 騔 là chữ cổ thuộc bộ mã, nghĩa chưa được ghi chép đầy đủ trong từ điển hiện đại.
Gương Hán-Việt
Chữ quá hiếm, chưa ghi nhận trong từ Hán-Việt thông dụng
Mở khoá kiến thức
騔 là chữ cực hiếm thuộc bộ 馬, chủ yếu xuất hiện trong văn bản cổ đại chưa được chú giải đầy đủ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có dữ liệu nguồn gốc từ Wiktionary hay CHISE cho 騔. Chữ thuộc bộ 馬 (ngựa), nghĩa không rõ ràng trong các từ điển hiện đại. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 騔字属于马部,极为罕见。
Chữ 騔 thuộc bộ mã, cực kỳ hiếm gặp.
- 古籍中偶可见騔字。
Thỉnh thoảng có thể thấy chữ 騔 trong cổ tịch.
- 研究者至今对騔字的含义存有争议。
Các nhà nghiên cứu đến nay vẫn còn tranh luận về nghĩa của chữ 騔.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.