Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

bố; ba; cha; tía; phụ thân

Âm Hán Việt

ba

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 爸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

爸 = 父 (Phụ, biểu nghĩa: cha) + 巴 (Ba, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Phụ cho biết nghĩa 'cha', 巴 gợi âm 'ba'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này thường đi trùng điệp thành danh từ xưng hô thân mật trong gia đình.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ba

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ba": Ba (爸) có bộ 父 (cha) ở trên, âm nhờ 巴: chính là 'bố, ba'.

Gương Hán-Việt

'ba' là âm Hán-Việt của 爸; trùng với tiếng gọi thân thương 'ba' trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 爸 (ba) giúp nhận diện bộ Phụ 父 trong các chữ chỉ người thân.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 爸 là chữ hình thanh: 父 (cha) làm nghĩa phù, 巴 (ba) làm thanh phù; nghĩa là 'bố, ba'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我爸爸是老师。wǒ bàba shì lǎoshī. thanh 3

    Bố tôi là giáo viên.

  • 爸爸在看报。bàba zài kàn bào. thanh 4

    Bố đang đọc báo.

  • 我爱我的爸爸。wǒ ài wǒ de bàba. thanh 3

    Tôi yêu bố của tôi.

  • 爸爸和妈妈都在家。bàba hé māma dōu zài jiā. thanh 4

    Bố và mẹ đều ở nhà.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 爸 chứa 巴 ở dưới làm thanh phù, dễ nhầm tự dạng

  • 爷 cũng có bộ 父 ở trên (爸/爷), chỉ người thân, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.