Từ vựng tiếng Trung
mǎ*shàng

Nghĩa tiếng Việt

ngay lập tức, ngay

2 chữ6 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trạng từ chỉ thời gian: ngay lập tức. 同义词 有 立刻 (lìkè) 和 赶快 (gǎnkuài).

Câu ví dụ

  • 我马上来Wǒ mǎshàng lái thanh 3

    Tôi đến ngay

  • 马上就走Mǎshàng jiù zǒu thanh 3

    Đi ngay lập tức

  • 马上开始Mǎshàng kāishǐ thanh 3

    Bắt đầu ngay

  • 我马上回去Wǒ mǎshàng huíqù thanh 3

    Tôi về ngay

Kết hợp thường gặp

  • 马上mǎshàng thanh 3

    ngay lập tức

  • 马上来mǎshàng lái thanh 3

    đến ngay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.