Từ vựng tiếng Trung
fēi

Nghĩa tiếng Việt

bay (Hán-Việt: phi)

1 chữ3 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bay)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'phi' trong 'phi cơ', 'phi hành'. Chữ 飞 là dạng giản thể (1955) của 飛, giữ nét cánh đặc trưng.

Câu ví dụ

  • Niǎo thanh 3zài thanh 4tiān thanh 1shàng thanh 4fēi thanh 1

    Chim đang bay trên trời

  • Fēi thanh 1 thanh 1

    Máy bay

  • Fēi thanh 1kuài thanh 4

    Rất nhanh, bay nhanh

Kết hợp thường gặp

  • fēi thanh 1xíng thanh 2

    phi hành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.