Từ vựng tiếng Trung
fēi*sù

Nghĩa tiếng Việt

tốc độ bay

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bay)

3 nét

Bộ: (đi, chuyển động)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 飞: Hình ảnh một con chim đang bay.
  • 速: Bao gồm bộ 辶 thể hiện sự chuyển động và chữ 束 (bó), biểu thị ý nghĩa di chuyển nhanh như bó chặt lại.

飞速: Di chuyển nhanh như đang bay.

Từ ghép thông dụng

fēixíng

bay

fēiyuè

nhảy vọt

kuài

nhanh chóng