Từ vựng tiếng Trung
fēi*sù

Nghĩa tiếng Việt

Phi tốc — tốc độ bay nhanh, nhanh như bay; dùng để chỉ tốc độ cực nhanh, phát triển với vận tốc chóng mặt.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bay)

3 nét

Bộ: (đi, chuyển động)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đứng trước động từ như trạng từ (飞速+发展/增长); nhấn mạnh tốc độ cực cao, mang sắc thái tích cực; phổ biến trong văn mô tả phát triển kinh tế, công nghệ.

Câu ví dụ

  • 科技正在飞速发展。Kējì zhèngzài fēisù fāzhǎn. thanh 1

    Khoa học công nghệ đang phát triển với tốc độ vũ bão.

  • 他飞速跑向终点。Tā fēisù pǎo xiàng zhōngdiǎn. thanh 1

    Anh ấy chạy với tốc độ phi tốc về đích.

  • 城市以飞速的节奏扩张。Chéngshì yǐ fēisù de jiézòu kuòzhāng. thanh 2

    Thành phố mở rộng với nhịp độ phi tốc.

  • 飞速增长的经济令人惊讶。Fēisù zēngzhǎng de jīngjì lìng rén jīngyà. thanh 1

    Nền kinh tế tăng trưởng với tốc độ phi tốc khiến người ta kinh ngạc.

Kết hợp thường gặp

  • 飞速发展fēisù fāzhǎn thanh 1

    phát triển với tốc độ vũ bão

  • 飞速增长fēisù zēngzhǎng thanh 1

    tăng trưởng phi tốc

  • 飞速前进fēisù qiánjìn thanh 1

    tiến lên với tốc độ phi tốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.