Từ vựng tiếng Trung
diān*bǒ

Nghĩa tiếng Việt

điên bá — lắc lư, xóc nảy (khi di chuyển trên đường xấu, sóng biển, v.v.)

2 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

16 nét

Bộ: (tre, trúc)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

颠簸 thường miêu tả chuyển động thể chất của phương tiện giao thông (xe, thuyền, máy bay). Cũng dùng ẩn dụ cho cuộc đời lắm gian nan.

Câu ví dụ

  • 山路崎岖,车子颠簸不停。Shānlù qíqū, chēzi diānbǒ bùtíng. thanh 1

    Đường núi gồ ghề, xe cứ xóc liên tục.

  • 在颠簸的船上,她感到头晕。Zài diānbǒ de chuán shàng, tā gǎndào tóuyūn. thanh 4

    Trên con thuyền lắc lư, cô ấy cảm thấy chóng mặt.

  • 经过几小时颠簸,我们终于到达了。Jīngguò jǐ xiǎoshí diānbǒ, wǒmen zhōngyú dàodále. thanh 1

    Sau vài tiếng đồng hồ xóc lắc, chúng tôi cuối cùng đã đến nơi.

  • 颠簸的旅途让他精疲力竭。Diānbǒ de lǚtú ràng tā jīngpí lìjié. thanh 1

    Hành trình xóc lắc khiến anh ta kiệt sức.

Kết hợp thường gặp

  • 颠簸不停diānbǒ bùtíng thanh 1

    lắc lư không ngừng

  • 颠簸的旅途diānbǒ de lǚtú thanh 1

    hành trình gồ ghề xóc lắc

  • 颠簸前行diānbǒ qiánxíng thanh 1

    tiến lên giữa những cú xóc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.