Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi đi dọc theo một hướng hoặc làm theo ý ai đó.
Câu ví dụ
- 顺着这条路走
Đi dọc theo con đường này
- 顺着河流
Xuôi theo dòng sông
- 顺着他的意思
Làm theo ý anh ấy
Kết hợp thường gặp
- 顺着走
đi xuôi theo
- 顺着流
xuôi theo dòng
- 顺着意
làm theo ý
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.