Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
líng*qián零

Nghĩa tiếng Việt

tiền lẻ

Âm Hán Việt

linh tiền

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến giao dịch như thối, đổi hoặc trả tiền

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

linh tiền

Từng chữ

  • 零linhmưa lác đác; vụn vặt, lẻ, linh; héo rụng
  • 钱tiềntiền nong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tiền lẻ

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5钱qián thanh 2包bāo thanh 1里lǐ thanh 3只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1些xiē thanh 1零líng thanh 2钱qián. thanh 2。

    Trong ví của tôi chỉ có một ít tiền lẻ.

  • 坐zuò thanh 4公gōng thanh 1交jiāo thanh 1车chē thanh 1时shí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4好hǎo thanh 3零líng thanh 2钱qián. thanh 2。

    Khi đi xe buýt cần chuẩn bị sẵn tiền lẻ.

  • 收shōu thanh 1银yín thanh 2员yuán thanh 2找zhǎo thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3几jǐ thanh 3张zhāng thanh 1零líng thanh 2钱qián. thanh 2。

    Thu ngân thối lại cho tôi vài tờ tiền lẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.