Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ集团 (jítuán) nghĩa là tập đoàn, nhóm liên kết. Ghép từ 集 (tụ tập, tập hợp) + 团 (đoàn, khối tròn). Nhớ: 'tập' (集) người lại thành 'đoàn' (团).
Câu ví dụ
- 这是一家大型企业集团。
- 他在一家跨国集团工作。
- 这个集团在全国有很多分公司。
Kết hợp thường gặp
- 企业集团
- 跨国集团
- 集团公司
- 大型集团
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.