Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jí集
zhōng中

Nghĩa tiếng Việt

tập trung

Âm Hán Việt

tập trung

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 隹 (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp như 注意力 (sự chú ý) hoặc 精神 (tinh thần)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tập trung

Từng chữ

  • 集tậptập (sách); tụ hợp lại
  • 中trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4集jí thanh 2中zhōng thanh 1精jīng thanh 1力lì thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2。

    Chúng ta phải tập trung tinh thần học tập.

  • 学xué thanh 2生shēng thanh 1们men thanh 5集jí thanh 2中zhōng thanh 1在zài thanh 4操cāo thanh 1场chǎng thanh 3上shàng thanh 4。

    Học sinh tập trung trên sân vận động.

Kết hợp thường gặp

  • 集jí thanh 2中zhōng thanh 1注zhù thanh 4意yì thanh 4力lì thanh 4

    tập trung sự chú ý

  • 集jí thanh 2中zhōng thanh 1力lì thanh 4量liang thanh 5

    tập trung sức lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.