Từ vựng tiếng Trung
nán*shuō

Nghĩa tiếng Việt

khó nói; chưa chắc chắn; có thể còn phải bàn lại

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

9 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / tính từ

Dùng khi chưa thể đưa ra kết luận chắc chắn.

Câu ví dụ

  • 这件事能不能成功还很难说。Zhè jiàn shì néngbunéng chénggōng hái hěn nánshuō. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 很难说 thanh 5
  • 难说得很 thanh 5
  • 还难说 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.