Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
phó từ难以 đứng trước động từ để chỉ việc làm đó khó thực hiện. Tương đương với "khó có thể" hoặc "khó mà".
Câu ví dụ
- 这个问题难以解决。
Vấn đề này khó giải quyết.
- 我难以相信这是真的。
Tôi khó mà tin đây là sự thật.
Kết hợp thường gặp
- 难以置信
- 难以想象
- 难以忘怀
- 难以忍受
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.