Từ vựng tiếng Trung
yǐn*yuē

Nghĩa tiếng Việt

nhìn mờ mờ; không rõ ràng; như thấy như không

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi)

11 nét

Bộ: (chỉ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho giác quan (thấy, nghe) hoặc trí nhớ khi không rõ ràng. '隐约可见' là collocation phổ biến.

Câu ví dụ

  • 隐约听到声音yǐnyuē tīngdào shēngyīn thanh 3

    Nghe thấy tiếng mờ mờ

  • 隐约可见yǐnyuē kějiàn thanh 3

    Mờ mờ thấy được

  • 远处隐约有个影子Yuǎnchù yǐnyuē yǒu gè yǐngzi thanh 3

    Xa xa mờ mờ có cái bóng

  • 隐约记得yǐnyuē jìde thanh 3

    Nhớ mờ mờ, không rõ

  • 月光下隐约可见Yuèguāng xià yǐnyuē kějiàn thanh 4

    Dưới ánh trăng mờ mờ thấy được

Kết hợp thường gặp

  • 隐约听到yǐnyuē tīngdào thanh 3

    nghe mờ mờ

  • 隐约不清yǐnyuē bùqīng thanh 3

    không rõ, mờ mờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.