Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
péi*tóng

Nghĩa tiếng Việt

đi cùng

Âm Hán Việt

bồi đồng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ người, thường dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc công việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bồi đồng

Từng chữ

  • bồitheo bên; tiếp khách
  • đồngcùng nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đi cùng.

Câu ví dụ

  • dǒng thanh 3shì thanh 4zhǎng thanh 3jiāng thanh 1péi thanh 2tóng thanh 2wài thanh 4bīn thanh 1 thanh 4běi thanh 3jīng thanh 1 thanh 3yóu. thanh 2

    Chủ tịch hội đồng quản trị sẽ đi cùng khách nước ngoài đi du lịch Bắc Kinh.

  • thanh 4shi thanh 5měi thanh 3tiān thanh 1dōu thanh 1huì thanh 4péi thanh 2tóng thanh 2lǎo thanh 3rén thanh 2 thanh 4sàn thanh 4bù. thanh 4

    Y tá mỗi ngày đều sẽ đi cùng người già đi dạo bộ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.