Từ vựng tiếng Trung
chú*qù

Nghĩa tiếng Việt

trừ bỏ, loại bỏ, không kể

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ việc loại bỏ hoặc 'ngoài ra'. Có cấu trúc '除去...之外' (ngoài... ra).

Câu ví dụ

  • 除去这个原因Chúqù zhège yuányīn thanh 2

    Trừ nguyên nhân này

  • 除去成本chúqù chéngběn thanh 2

    Trừ chi phí

  • 除去他之外chúqù tā zhīwài thanh 2

    Ngoài anh ấy ra

  • 除去杂质chúqù zázhì thanh 2

    Loại bỏ tạp chất

Kết hợp thường gặp

  • 除去之后chúqù zhīhòu thanh 2

    sau khi loại bỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.