Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thán từ叹词
Câu niệm Phật của người theo đạo Phật, dùng để cầu nguyện hoặc cảm ơn
Thán từ 叹词
Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.
Âm Hán Việt
a di đà phật
Từng chữ
- 阿ađống, gò; nương tựa; a dua theo; cái cột; từ chỉ sự thân mật
- 弥dibù đắp; lấp đầy; bao phủ; tràn ngập
- 陀đàchỗ gập ghềnh; đà, quán tính
- 佛phậtđức Phật; đạo Phật, Phật giáo
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 阿弥陀佛,善哉善哉。
A Di Đà Phật, thiện thay thiện thay
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.