Từ vựng tiếng Trung
wèn

Nghĩa tiếng Việt

hỏi

1 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Động từ cơ bản chỉ hành động hỏi. Khi lịch sự, ghép thành 请问 (thỉnh hỏi) trước khi đặt câu hỏi. Trong giao tiếp hàng ngày, 问 thường đi kèm với vấn đề (vấn đề/câu hỏi) hoặc 问候 (hỏi thăm).

Câu ví dụ

  • 我问老师一个问题Wǒ wèn lǎoshī yī gè wèntí thanh 3

    Tôi hỏi thầy một câu hỏi

  • 请问,厕所在哪里?Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ? thanh 3

    Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

  • thanh 3wèn thanh 4 thanh 3

    Tôi hỏi bạn

  • thanh 4wèn thanh 4

    không hỏi

  • hào thanh 4wèn thanh 4

    thích hỏi

Kết hợp thường gặp

  • wèn thanh 4 thanh 2

    vấn đề, câu hỏi

  • qǐng thanh 3wèn thanh 4

    cho hỏi (lịch sự)

  • wèn thanh 4hòu thanh 4

    hỏi thăm sức khỏe

  • wèn thanh 4 thanh 4

    hỏi đường

  • 访fǎng thanh 3wèn thanh 4

    thăm viếng, truy cập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.