Từ vựng tiếng Trung
chóng*fǎn

Nghĩa tiếng Việt

Trùng phản — trở lại, quay về lần nữa; trở lại nơi đã từng ở hoặc vị trí đã từng có, nhấn mạnh yếu tố 'lần này' so với lần trước.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

重返 nhấn mạnh sự trở lại sau một thời gian vắng mặt; khác với 返回 (phản hồi — quay về đơn thuần), 重返 hàm ý có ý nghĩa đặc biệt và thường mang cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 他重返故乡,感慨万千Tā chóngfǎn gùxiāng, gǎnkǎi wànqiān thanh 1

    Anh ấy trở về quê hương lần nữa, cảm xúc dâng trào

  • 她重返职场,重新开始工作Tā chóngfǎn zhíchǎng, chóngxīn kāishǐ gōngzuò thanh 1

    Cô ấy quay trở lại thị trường lao động, bắt đầu lại công việc

  • 这位运动员重返赛场,赢得了冠军Zhè wèi yùndòng yuán chóngfǎn sàichǎng, yíngdé le guànjūn thanh 4

    Vận động viên này trở lại đấu trường lần nữa và giành chức vô địch

  • 他重返巅峰状态,令所有人惊讶Tā chóngfǎn diānfēng zhuàngtài, lìng suǒyǒu rén jīngyà thanh 1

    Anh ấy trở lại phong độ đỉnh cao, khiến mọi người ngạc nhiên

Kết hợp thường gặp

  • 重返职场chóngfǎn zhíchǎng thanh 2

    quay trở lại thị trường lao động

  • 重返赛场chóngfǎn sàichǎng thanh 2

    trở lại đấu trường

  • 重返故乡chóngfǎn gùxiāng thanh 2

    trở về quê hương lần nữa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.