Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
lǐ*miàn

Nghĩa tiếng Việt

Bên trong

Âm Hán Việt

lí diện, miến

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Là từ chỉ phương vị, thường đứng sau danh từ khác để tạo thành cụm từ chỉ nơi chốn

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lí diện, miến

Từng chữ

  • bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
  • diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

里面 chỉ vị trí bên trong một không gian hoặc vật. Có thể viết thành 里 trong văn nói thân mật.

Câu ví dụ

  • 房间里面有三个人。Fángjiān lǐmiàn yǒu sān gè rén. thanh 2

    Trong phòng có ba người.

  • 请把书放进书包里面。Qǐng bǎ shū fàngjìn shūbāo lǐmiàn. thanh 3

    Xin hãy cho sách vào trong cặp sách.

  • 衣服里面有一个口袋。Yīfu lǐmiàn yǒu yīgè kǒudài. thanh 1

    Trong áo có một túi.

Kết hợp thường gặp

  • 房间里面fángjiān lǐmiàn thanh 2

    trong phòng

  • 书包里面shūbāo lǐmiàn thanh 1

    trong cặp sách

  • 在里面zài lǐmiàn thanh 4

    ở trong bên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.