Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zāo*shòu遭

Nghĩa tiếng Việt

chịu

Âm Hán Việt

tao thụ

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bước đi)

14 nét

Bộ: 又 (lại nữa, bàn tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ sự việc không may như tổn thất, tai họa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tao thụ

Từng chữ

  • 遭taokhông hẹn mà gặp; vòng, lượt
  • 受thụđược; bị, mắc phải; nhận lấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chịu.

Câu ví dụ

  • 农nóng thanh 2业yè thanh 4生shēng thanh 1产chǎn thanh 3遭zāo thanh 1受shòu thanh 4了le thanh 5严yán thanh 2重zhòng thanh 4的de thanh 5旱hàn thanh 4灾zāi thanh 1。

    Sản xuất nông nghiệp đã phải gánh chịu nạn hạn hán nghiêm trọng.

  • 战zhàn thanh 4争zhēng thanh 1让ràng thanh 4当dāng thanh 1地dì thanh 4居jū thanh 1民mín thanh 2遭zāo thanh 1受shòu thanh 4了le thanh 5巨jù thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3。

    Chiến tranh đã khiến người dân địa phương phải chịu đựng nỗi đau khổ to lớn.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5名míng thanh 2誉yù thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4这zhè thanh 4起qǐ thanh 3丑chǒu thanh 3闻wén thanh 2遭zāo thanh 1受shòu thanh 4了le thanh 5损sǔn thanh 3害hài thanh 4。

    Danh tiếng của anh ấy đã bị tổn hại vì vụ bê bối này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.