Từ vựng tiếng Trung
yí*qì

Nghĩa tiếng Việt

bỏ rơi; bỏ đi; từ bỏ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

13 nét

Bộ: (hai tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

遗弃 là bỏ rơi, từ bỏ mang sắc thái tiêu cực. Phân biệt với 抛弃 (pāoqì - vứt bỏ), 遗弃 nhấn mạnh 'để lại và vứt bỏ', thường dùng cho người, vật có sinh mệnh.

Câu ví dụ

  • 请不要遗弃宠物,它们也是生命。Qǐng bùyào yíqì chǒngwù, tāmen yěshì shēngmìng. thanh 3

    Xin đừng bỏ rơi thú cưng, chúng cũng là sinh mệnh.

  • 遗弃子女是违法行为。Yíqì zǐnǚ shì wéifǎ xíngwéi. thanh 2

    Bỏ rơi con cái là hành vi trái pháp luật.

  • 这些旧家具被主人遗弃了。Zhèxiē jiù jiājù bèi zhǔrén yíqì le. thanh 4

    Đồ nội thất cũ này bị chủ bỏ lại.

  • 社会不应该遗弃弱势群体。Shèhuì bù yīnggāi yíqì ruòshì qúntǐ. thanh 4

    Xã hội không nên bỏ rơi nhóm yếu thế.

Kết hợp thường gặp

  • 遗弃宠物yíqì chǒngwù thanh 2

    bỏ rơi thú cưng

  • 遗弃子女yíqì zǐnǚ thanh 2

    bỏ rơi con cái

  • 被遗弃bèi yíqì thanh 4

    bị bỏ rơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.