Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yí*zhǐ遗

Nghĩa tiếng Việt

di tích, phế tích (nơi còn lại dấu vết của quá khứ)

Âm Hán Việt

di chỉ

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bước đi)

15 nét

Bộ: 土 (đất)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm khảo cổ, thường kết hợp với tên triều đại hoặc tên địa danh ở phía trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

di chỉ

Từng chữ

  • 遗dimất, thất lạc
  • 址chỉnền đất; (xem: địa chỉ 地址)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về nơi chốn còn lại dấu vết lịch sử, văn minh cổ đại.

Câu ví dụ

  • 长Cháng thanh 2城chéng thanh 2是shì thanh 4中Zhōng thanh 1国guó thanh 2著zhù thanh 4名míng thanh 2的de thanh 5遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    Vạn Lý Trường Thành là di tích nổi tiếng của Trung Quốc

  • 考Kǎo thanh 3古gǔ thanh 3学xué thanh 2家jiā thanh 1发fā thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5古gǔ thanh 3代dài thanh 4遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    Nhà khảo cổ học đã phát hiện di tích thời cổ

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4好hǎo thanh 3文wén thanh 2化huà thanh 4遗yí thanh 2产chǎn thanh 3和hé thanh 2遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    Chúng ta phải bảo vệ tốt di sản văn hóa và di tích

Kết hợp thường gặp

  • 文wén thanh 2化huà thanh 4遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    di tích văn hóa

  • 考kǎo thanh 3古gǔ thanh 3遗yí thanh 2址zhǐ thanh 3

    di tích khảo cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.