Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dào*qiàn

Nghĩa tiếng Việt

xin lỗi

Âm Hán Việt

đạo khiểm

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

12 nét

Bộ: (thiếu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp mà phải dùng cấu trúc giới từ hướng về đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đạo khiểm

Từng chữ

  • đạođường, tia; đạo; nói
  • khiểmđói, kém, thiếu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ xin lỗi.

Câu ví dụ

  • thanh 4rán thanh 2shì thanh 4 thanh 3de thanh 5cuò, thanh 4 thanh 3jiù thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1xiàng thanh 4 thanh 1dào thanh 4qiàn. thanh 4

    Đã là lỗi của bạn thì bạn nên xin lỗi anh ấy.

  • thanh 1zhēn thanh 1chéng thanh 2de thanh 5dào thanh 4qiàn thanh 4 thanh 2dào thanh 4le thanh 5 thanh 4jiā thanh 1de thanh 5liàng thanh 4jiě. thanh 3

    Lời xin lỗi chân thành của anh ấy đã nhận được sự tha thứ của mọi người.

  • thanh 3wèi thanh 4zuó thanh 2tiān thanh 1de thanh 5 thanh 2 thanh 3xíng thanh 2wéi thanh 2xiàng thanh 4 thanh 3biǎo thanh 3shì thanh 4dào thanh 4qiàn. thanh 4

    Tôi xin bày tỏ lời xin lỗi tới bạn vì hành vi vô lễ ngày hôm qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.