Từ vựng tiếng Trung
biàn*dì

Nghĩa tiếng Việt

khắp nơi, ở đâu cũng có; lan tràn trên toàn bề mặt (nhấn mạnh sự phân bố rộng khắp)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đứng trước động từ hoặc danh từ chỉ vật phân bố rộng. 遍地开花 là thành ngữ ẩn dụ chỉ sự phát triển lan rộng khắp nơi. Phân biệt với 到处 (đến chỗ – dùng rộng hơn, không nhất thiết chỉ mặt đất).

Câu ví dụ

  • 春天来了,遍地开满了鲜花Chūntiān lái le, biàndì kāimǎn le xiānhuā thanh 1

    Mùa xuân đến, hoa nở rộ khắp nơi

  • 战后,遍地都是废墟Zhàn hòu, biàndì dōu shì fèixū thanh 4

    Sau chiến tranh, đâu đâu cũng là đống hoang tàn

  • 网上遍地都是假货Wǎng shàng biàndì dōu shì jiǎhuò thanh 3

    Trên mạng đâu đâu cũng thấy hàng giả

  • 那片草地上遍地是野草莓Nà piàn cǎodì shàng biàndì shì yě cǎoméi thanh 4

    Trên đồng cỏ đó đâu đâu cũng có dâu rừng

Kết hợp thường gặp

  • 遍地开花biàndì kāihuā thanh 4

    nở rộ khắp nơi (ẩn dụ: phát triển lan rộng)

  • 遍地都是biàndì dōu shì thanh 4

    ở đâu cũng có, đầy rẫy

  • 遍地黄金biàndì huángjīn thanh 4

    vàng đầy mặt đất (ẩn dụ: cơ hội nhiều)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.