Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shì*shì

Nghĩa tiếng Việt

qua đời, từ trần

Âm Hán Việt

thệ thế

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là từ mang sắc thái trang trọng, kính cẩn, thường không mang tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thệ thế

Từng chữ

  • thệtrôi qua; đi không trở lại; chết, tạ thế
  • thếđời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn 死. Dùng trong thông báo, bài viết trang trọng về người qua đời.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4wèi thanh 4wěi thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 1xué thanh 2jiā thanh 1 thanh 2 thanh 4nián thanh 2 thanh 2xìng thanh 4shì thanh 4shì. thanh 4

    Nhà khoa học vĩ đại này đã không may qua đời vào năm ngoái.

  • tīng thanh 1dào thanh 4 thanh 1shì thanh 4shì thanh 4de thanh 5xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1gǎn thanh 3dào thanh 4hěn thanh 3bēi thanh 1tòng. thanh 4

    Nghe tin ông ấy từ trần, mọi người đều cảm thấy rất đau buồn.

  • thanh 3 thanh 4shì thanh 4shì thanh 4hòu, thanh 4liú thanh 2xià thanh 4le thanh 5 thanh 3duō thanh 1zhēn thanh 1guì thanh 4de thanh 5shū thanh 1jí. thanh 2

    Sau khi ông nội qua đời, ông đã để lại rất nhiều sách quý giá.

Kết hợp thường gặp

  • 因病逝世yìn bìng shìshì thanh 4

    qua đời vì bệnh

  • 逝世shìshì thanh 4

    qua đời (trang trọng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.