Từ vựng tiếng Trung
tōng*xíng*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

Thông hành chứng: giấy thông hành, giấy phép đi lại hoặc ra vào một khu vực hạn chế. Cũng dùng nghĩa bóng: 「bằng chứng/điều kiện cho phép vào」.

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (bước chân)

6 nét

Bộ: (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa cụ thể là giấy tờ hành chính; nghĩa bóng 「X là通行证」 chỉ điều kiện tiên quyết để đạt được hoặc vào được một lĩnh vực.

Câu ví dụ

  • 进入施工区域需要出示通行证。Jìnrù shīgōng qūyù xūyào chūshì tōngxíngzhèng. thanh 4

    Vào khu vực thi công cần xuất trình giấy thông hành.

  • 他的通行证过期了,无法进入军事基地。Tā de tōngxíngzhèng guòqī le, wúfǎ jìnrù jūnshì jīdì. thanh 1

    Giấy thông hành của anh ấy hết hạn, không thể vào căn cứ quân sự.

  • 在这个时代,学历就是进入职场的通行证。Zài zhège shídài, xuélì jiùshì jìnrù zhíchǎng de tōngxíngzhèng. thanh 4

    Trong thời đại này, bằng cấp chính là giấy thông hành vào thị trường lao động.

  • 记者需要申请特别通行证才能进入现场。Jìzhě xūyào shēnqǐng tèbié tōngxíngzhèng cái néng jìnrù xiànchǎng. thanh 4

    Phóng viên cần xin giấy thông hành đặc biệt mới được vào hiện trường.

Kết hợp thường gặp

  • 申请通行证shēnqǐng tōngxíngzhèng thanh 1

    xin cấp giấy thông hành

  • 出示通行证chūshì tōngxíngzhèng thanh 1

    xuất trình giấy thông hành

  • 临时通行证línshí tōngxíngzhèng thanh 2

    giấy thông hành tạm thời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.