Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho trả hàng, tiền, hoặc lui về. Phân biệt 退回 (trả lại - chủ động) vs 退还 (trả - quy trình).
Câu ví dụ
- 退回货款
Trả lại tiền hàng
- 把书退回图书馆
Trả sách về thư viện
- 退回原处
Trả lại chỗ cũ
- 申请退回
Xin trả lại
Kết hợp thường gặp
- 退回申请
đơn xin trả lại
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.