Từ vựng tiếng Trung
zhuī*zhú

Nghĩa tiếng Việt

theo đuổi, rượt đuổi, đuổi theo (động vật, mục tiêu, xu hướng)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ có nghĩa rộng: có thể đuổi theo vật thật (trẻ con chạy đuổi, thú săn mồi) hoặc trừu tượng (ước mơ, xu hướng). Hán-Việt 'truy trục' (ít dùng), tiếng Việt thường nói 'theo đuổi', 'rượt đuổi'.

Câu ví dụ

  • 孩子们在公园里追逐玩耍。Háizimen zài gōngyuán lǐ zhuīzhú wánshuǎ. thanh 2

    Đứa trẻ đuổi theo nhau chơi trong công viên.

  • 他一直在追逐自己的梦想。Tā yīzhí zài zhuīzhú zìjǐ de mèngxiǎng. thanh 1

    Anh ấy vẫn luôn theo đuổi ước mơ của mình.

  • 不要盲目追逐潮流。Búyào mángmù zhuīzhú cháoliú. thanh 2

    Đừng theo đuổi trào lưu một cách mù quáng.

  • 猎豹在追逐猎物。Lièbào zài zhuīzhú lièwù. thanh 4

    Báo săn đang đuổi theo con mồi.

Kết hợp thường gặp

  • 追逐潮流zhuīzhú cháoliú thanh 1

    theo đuổi trào lưu

  • 追逐利益zhuīzhú lìyì thanh 1

    theo đuổi lợi ích

  • 相互追逐xiānghù zhuīzhú thanh 1

    đuổi theo nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.