Từ vựng tiếng Trung
bèng*fā

Nghĩa tiếng Việt

bính phát (bùng phát đột ngột, phun tóe ra mạnh mẽ); diễn tả năng lượng, cảm xúc, ánh sáng... bỗng dưng bộc phát ra không kìm được

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

迸发 thường đi với 出 phía sau và danh từ chỉ năng lượng/cảm xúc (力量, 灵感, 光芒). Mang sắc thái tích cực hoặc trung lập, không dùng cho vật nguy hiểm như vũ khí.

Câu ví dụ

  • 运动员迸发出强大的力量Yùndòng yuán bèngfā chū qiángdà de lìliàng thanh 4

    Vận động viên bùng phát sức mạnh dữ dội

  • 她眼中迸发出激动的光芒Tā yǎn zhōng bèngfā chū jīdòng de guāngmáng thanh 1

    Ánh mắt cô ấy bỗng tỏa ra ánh sáng rạng rỡ

  • 这场演讲让全场迸发出热烈的掌声Zhè chǎng yǎnjiǎng ràng quánchǎng bèngfā chū rèliè de zhǎngshēng thanh 4

    Bài phát biểu này khiến cả khán phòng bùng nổ tiếng vỗ tay nhiệt liệt

  • 火山迸发出大量岩浆Huǒshān bèngfā chū dàliàng yánjiāng thanh 3

    Núi lửa phun ra lượng lớn dung nham

Kết hợp thường gặp

  • 迸发出力量bèngfā chū lìliàng thanh 4

    bùng phát sức mạnh

  • 迸发灵感bèngfā línggǎn thanh 4

    cảm hứng bùng phát

  • 激情迸发jīqíng bèngfā thanh 1

    nhiệt huyết bùng cháy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.