Từ vựng tiếng Trung
fā*guāng

Nghĩa tiếng Việt

phát sáng, tỏa sáng (có thể dùng cho vật lý như đèn, hoặc metaphorically như tài năng tỏa sáng)

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân dang ra)

5 nét

Bộ: (nhi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng literal (đèn, mặt trời) hoặc metaphor (người tỏa sáng, tài năng). Phân biệt 发光 (phát sáng) vs 发亮 (bật sáng).

Câu ví dụ

  • 灯泡发光了Dēngpào fāguāngle thanh 1

    Bóng đèn đã phát sáng

  • 太阳发光Tàiyáng fāguāng thanh 4

    Mặt trời phát sáng

  • 他在舞台上发光Tā zài wǔtái shàng fāguāng thanh 1

    Hắn tỏa sáng trên sân khấu

  • 星星发光Xīngxing fāguāng thanh 1

    Ngôi sao phát sáng

Kết hợp thường gặp

  • 发光发热fāguāng fārè thanh 1

    phát sáng phát nhiệt (đóng góp tích cực)

  • 自己发光zìjǐ fāguāng thanh 4

    tự tỏa sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.