Từ vựng tiếng Trung
lián*mián

Nghĩa tiếng Việt

Liên miên: kéo dài liên tục không ngắt quãng, miên man. Dùng cho mưa, núi, tiếng động... kéo dài không dứt.

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (sợi)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường kết hợp với 不断 thành 连绵不断; dùng nhiều trong văn học miêu tả thiên nhiên hoặc cảm xúc dai dẳng.

Câu ví dụ

  • 连绵的秋雨让整座城市笼罩在薄雾中。Liánmián de qiūyǔ ràng zhěng zuò chéngshì lǒngzhào zài bówù zhōng. thanh 2

    Mưa thu liên miên bao phủ cả thành phố trong làn sương mờ.

  • 山脉连绵起伏,景色壮观。Shānmài liánmián qǐfú, jǐngsè zhuàngguān. thanh 1

    Dãy núi liên miên nhấp nhô, cảnh sắc hùng vĩ.

  • 她的哭声连绵不断,令人揪心。Tā de kūshēng liánmián bùduàn, lìng rén jiūxīn. thanh 1

    Tiếng khóc của cô liên miên không ngừng, nghe thật xót xa.

  • 这场战争连绵数年,给百姓带来极大痛苦。Zhè chǎng zhànzhēng liánmián shù nián, gěi bǎixìng dài lái jídà tòngkǔ. thanh 4

    Cuộc chiến này kéo dài liên miên nhiều năm, gây đau khổ tột cùng cho người dân.

Kết hợp thường gặp

  • 连绵不断liánmián bùduàn thanh 2

    liên miên không dứt

  • 连绵的雨liánmián de yǔ thanh 2

    mưa kéo dài

  • 连绵起伏liánmián qǐfú thanh 2

    liên miên nhấp nhô (núi non)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.