Từ vựng tiếng Trung
lián*rèn

Nghĩa tiếng Việt

tại chức lần nữa, được bầu lại

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Được bầu lại nhiệm kỳ tiếp theo.

Câu ví dụ

  • 总统决定竞选连任。Zǒngtǒng juédìng jìngxuǎn liánrèn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 竞选连任 thanh 5
  • 成功连任 thanh 5
  • 连任总统 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.