Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
đại từ nơi chốn远处 chỉ vị trí ở xa người nói hoặc đối tượng đang nói đến. Tương phản với "近处" (gần).
Câu ví dụ
- 远处有一座山。
Ở phía xa có một ngọn núi.
- 我听到了远处的声音。
Tôi nghe thấy tiếng từ phía xa.
Kết hợp thường gặp
- 在远处
- 从远处
- 远处传来
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.