Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zhème这
yàng么

Nghĩa tiếng Việt

như thế này

Âm Hán Việt

giá ma dạng

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辵 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng để chỉ cách thức hoặc trạng thái như hiện tại

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

giá ma dạng

Từng chữ

  • 这giánày, cái này; bây giờ, lúc nay
  • 么mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 事情怎么会变成这么样?shìqing zěnme huì biànchéng zhème yàng? thanh 4

    Sự việc sao lại trở thành như thế này?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.