Từ vựng tiếng Trung
guò*yǐn

Nghĩa tiếng Việt

tận hưởng, thỏa mãn, vừa lòng

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn nói để chỉ cảm giác thỏa mãn, tận hưởng khi làm gì đó (ăn, chơi, xem). Mang sắc thái tích cực, hài lòng. '过过瘾' = thỏa mãn một chút.

Câu ví dụ

  • 吃得很过瘾Chī de hěn guòyǐn thanh 1

    Ăn rất thỏa mãn/tận hưởng

  • 这个游戏玩起来很过瘾Zhège yóuxì wán qǐlái hěn guòyǐn thanh 4

    Game này chơi rất thỏa mãn

  • 看这部电影真过瘾Kàn zhè bù diànyǐng zhēn guòyǐn thanh 4

    Xem phim này thật thỏa mãn

  • 喝一杯酒过过瘾Hē yī bēi jiǔ guòguo yǐn thanh 1

    Uống một ly rượu cho thỏa mãn

Kết hợp thường gặp

  • 很过瘾hěn guòyǐn thanh 3

    rất thỏa mãn

  • 过过瘾guòguo yǐn thanh 4

    thỏa mãn một chút

  • 真过瘾zhēn guòyǐn thanh 1

    thật thỏa mãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.