Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiào*jìn

Nghĩa tiếng Việt

phản đối; ganh đua, đấu tranh

Âm Hán Việt

giếu, giảo kình

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

13 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp thường đi với giới từ 跟 để biểu thị việc tranh đua hoặc đối đầu với ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giếu, giảo kình

Từng chữ

  • giếu, giảoso với
  • kìnhsức mạnh; cứng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

较劲 là khẩu ngữ, có thể chỉ sự ganh đua hoặc phản đối dai dẳng. Thường dùng khi hai bên không thua kém nhau.

Câu ví dụ

  • 别跟命运较劲Bié gēn mìngyùn jiàojìn thanh 2

    Đừng đấu tranh với số phận

  • 他们俩总是较劲Tāmen liǎ zǒngshì jiàojìn thanh 1

    Hai người họ luôn ganh đua với nhau

  • 别较劲了Bié jiàojìn le thanh 2

    Đừng phản đối nữa

Kết hợp thường gặp

  • 较劲jiàojìn thanh 4

    ganh đua

  • 赌气dǔqì thanh 3

    những

  • 争强好胜zhēngqiánghàoshèng thanh 1

    ham thắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.