Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuǎn*wān

Nghĩa tiếng Việt

quẹo, rẽ

Âm Hán Việt

chuyển loan

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

8 nét

Bộ: (cung)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể dùng nghĩa bóng để chỉ sự linh hoạt trong tư duy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyển loan

Từng chữ

  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • loancong, ngoằn ngoèo; chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co; cúi, cong, còng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ, chỉ thay đổi hướng đi của phương tiện hoặc người.

Câu ví dụ

  • 车在这里转弯。Chē zài zhèlǐ zhuǎnwān. thanh 1

    Xe quẹo ở đây.

  • 走到前面转弯就到了。Zǒu dào qiánmiàn zhuǎnwān jiù dào le. thanh 3

    Đi đến phía trước quẹo là tới.

  • 开车时要小心转弯。Kāichē shí yào xiǎoxīn zhuǎnwān. thanh 1

    Khi lái xe cần quẹo cẩn thận.

Kết hợp thường gặp

  • 向左转弯
  • 急转弯
  • 转弯处

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.