Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuǎn*gào

Nghĩa tiếng Việt

chuyển lời

Âm Hán Việt

chuyển cáo

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

8 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc song tân ngữ là chuyển cáo cho ai việc gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyển cáo

Từng chữ

  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • cáobảo cho biết, báo cáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Truyền đạt lời nói qua người thứ ba.

Câu ví dụ

  • 请转告他Qǐng zhuǎngào tā thanh 3

    Làm ơn chuyển lời đến anh ấy

  • 我转告他了Wǒ zhuǎngào tā le thanh 3

    Tôi đã chuyển lời cho anh ấy

  • 转告一声zhuǎngào yīshēng thanh 3

    chuyển lời một tiếng

  • 帮你转告bāng nǐ zhuǎngào thanh 1

    chuyển lời giúp bạn

Kết hợp thường gặp

  • 转告zhuǎngào thanh 3

    chuyển lời

  • 转告他zhuǎngào tā thanh 3

    chuyển lời cho ai

  • 请转告qǐng zhuǎngào thanh 3

    làm ơn chuyển lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.