Từ vựng tiếng Trung
yǒng*yuè

Nghĩa tiếng Việt

hăng hái, tích cực tham gia

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

15 nét

Bộ: (chân)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Hăng hái hoặc tích cực tham gia.

Câu ví dụ

  • 大家踊跃报名。Dàjiā yǒngyuè bàomíng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 踊跃参加 thanh 5
  • 踊跃发言 thanh 5
  • 表现踊跃 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.